conical surface
/ˈkɑnɪkəl ˈsərfəs/Danh từ
- (hình học) Đồng nghĩa với hình nón (“một bề mặt xoay được hình thành bằng cách xoay một đoạn của một đường xung quanh một đường thẳng khác cắt đường thẳng đầu tiên hoặc một khối tròn xoay được hình thành bằng cách xoay một tam giác quanh một trong các đường cao của nó”).(geometry) Synonym of cone (“a surface of revolution formed by rotating a segment of a line around another line that intersects the first line or a solid of revolution formed by rotating a triangle around one of its altitudes”).Từ đồng nghĩa:cone
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “conical surface” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish